Tháng 09/2026
100,98
tháng 06/2026 = 100
So với tháng trước
-0,23 %
28.775 sản phẩm so khớp
So với tháng gốc 06/2026
+0,98 %
Chỉ số theo tháng
| Tháng | Chỉ số | So với tháng trước | Sản phẩm so khớp |
|---|---|---|---|
| 06/2026 | 100,00 | — | — |
| 07/2026 | 100,78 | +0,78 % | 26.270 |
| 08/2026 | 101,21 | +0,43 % | 27.545 |
| 09/2026 | 100,98 | -0,23 % | 28.775 |
Theo nhóm hàng (so với tháng trước)
| Nhóm (COICOP) | 07/2026 | 08/2026 | 09/2026 | Sản phẩm (09/2026) |
|---|---|---|---|---|
| Gạo, mì, ngũ cốc 01.1.1 | +2,06 % | +0,82 % | -0,62 % | 2.720 |
| Thịt 01.1.2 | -0,60 % | -0,01 % | -0,67 % | 715 |
| Thủy sản 01.1.3 | +0,79 % | -0,27 % | +0,36 % | 691 |
| Sữa, trứng 01.1.4 | +0,98 % | +0,23 % | -0,11 % | 3.813 |
| Dầu ăn, gia vị 01.1.5 | +0,70 % | +0,88 % | -0,38 % | 4.733 |
| Trái cây 01.1.6 | +0,82 % | +1,43 % | -0,16 % | 663 |
| Rau củ 01.1.7 | +0,59 % | -0,38 % | +0,03 % | 1.430 |
| Đường, bánh kẹo 01.1.8 | +0,81 % | +0,56 % | -0,25 % | 5.963 |
| Thực phẩm khác 01.1.9 | +0,55 % | +0,45 % | -0,26 % | 4.009 |
| Đồ uống không cồn 01.2 | +1,15 % | +0,57 % | -0,23 % | 4.008 |
"—" là nhóm có dưới 20 sản phẩm so khớp trong tháng đó nên không tính. Số liệu quá khứ, không phải dự báo.
Cách tính
- Phạm vi: thực phẩm và đồ uống không cồn (COICOP 01), giá khách trả trên kệ hàng trực tuyến trong ngày, kể cả khuyến mãi; bỏ hàng hết.
- Giá tháng của một sản phẩm = trung vị giá các ngày trong tháng; sản phẩm cần ít nhất 10 ngày có giá trong mỗi tháng.
- So khớp: chỉ so một sản phẩm với chính nó ở tháng trước. Hàng mới lên kệ hay ngừng bán không được tính là đổi giá.
- Tỷ số giá ngoài khoảng 1/3 – 3 bị loại và đếm riêng (thường là đổi quy cách đóng gói hoặc lỗi đọc).
- Mỗi nhóm: trung bình nhân các tỷ số giá (Jevons). Toàn chỉ số: trung bình cộng các nhóm, trọng số bằng nhau.
- Nối chuỗi từng tháng, tháng gốc = 100.
Giới hạn
- Hai chuỗi siêu thị chiếm phần lớn sản phẩm so khớp tháng 09/2026: Lotte Mart 28 %, MM Mega Market 21 %, Co.op Online 20 %, GO! 18 %, King Food Mart 11 %, 4 cửa hàng khác 3 %. Chỉ số phản ánh kệ hàng của các chuỗi này nhiều hơn cả thị trường.
- Chỉ có giá bán trực tuyến của siêu thị, chủ yếu chuỗi phía Nam; không có chợ truyền thống, không chia theo vùng.
- Các nhóm có trọng số bằng nhau (gạo nặng như trái cây), vì chúng tôi không có cơ cấu chi tiêu riêng.
- Một số cửa hàng chưa được phân loại nhóm hàng đầy đủ nên chưa góp vào chỉ số.
- Đây không phải số liệu thống kê chính thức và không thay thế số liệu thống kê nhà nước.
Nguồn: giá bán trên kệ hàng trực tuyến của các siêu thị mà DuLieu.dev đọc hằng ngày (nhóm COICOP 01 — thực phẩm và đồ uống không cồn). DuLieu.dev tính chỉ số lúc 13/10/2026 11:18 (giờ Việt Nam). Đây không phải số liệu thống kê chính thức và không thay thế số liệu thống kê nhà nước.
Dùng giá bán lẻ theo sản phẩm
Giá từng sản phẩm, có phân loại COICOP và giá theo đơn vị: GET /api/groceries, trung bình theo nhóm: GET /api/groceries/summary. Xem tài liệu API, giá thực phẩm siêu thị, hoặc dữ liệu cho doanh nghiệp nếu bạn cần dữ liệu theo SKU có cam kết cập nhật.
Chỉ số giá thực phẩm & đồ uống