Mua vào
138,20 triệu đồng/lượng
13.820 nghìn đồng/chỉ
Bán ra
141,20 triệu đồng/lượng
14.120 nghìn đồng/chỉ
Ngày 18/10/2026: DOJI bán ra cao hơn giá mua vào 300 nghìn đồng mỗi chỉ (2,17%) — phần chênh lệch người mua trả nếu mua rồi bán lại ngay trong ngày.
Biến động giá bán ra
| 7 ngày | 30 ngày | 90 ngày | Cao nhất 90 ngày | Thấp nhất 90 ngày |
|---|---|---|---|---|
| -30 (-0,21%) | -480 (-3,29%) | — | 15.200 (26/08/2026) | 13.950 (01/08/2026) |
Nghìn đồng/chỉ; thay đổi so với lần đọc gần nhất trước mốc. Số liệu quá khứ, không phải dự báo.
30 ngày
90 ngày
Giá theo trọng lượng, ngày 18/10/2026
| Trọng lượng | DOJI mua vào | DOJI bán ra |
|---|---|---|
| 1 chỉ | 13.820.000 đ | 14.120.000 đ |
| 2 chỉ | 27.640.000 đ | 28.240.000 đ |
| 5 chỉ | 69.100.000 đ | 70.600.000 đ |
| 1 lượng (10 chỉ) | 138.200.000 đ | 141.200.000 đ |
Phép nhân đơn giản theo giá niêm yết; chưa gồm tiền công chế tác hay phí. 1 lượng (cây) = 10 chỉ.
10 lần đọc gần nhất
| Ngày | Mua vào | Bán ra | So với lần đọc trước |
|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | 13.820 | 14.120 | 0 |
| 17/10/2026 | 13.820 | 14.120 | +20 |
| 16/10/2026 | 13.800 | 14.100 | 0 |
| 15/10/2026 | 13.800 | 14.100 | 0 |
| 14/10/2026 | 13.800 | 14.100 | -50 |
| 13/10/2026 | 13.850 | 14.150 | -20 |
| 12/10/2026 | 13.870 | 14.170 | +20 |
| 11/10/2026 | 13.850 | 14.150 | 0 |
| 10/10/2026 | 13.850 | 14.150 | -30 |
| 09/10/2026 | 13.880 | 14.180 | +80 |
Nghìn đồng/chỉ. Ngày không có lần đọc nào không được điền thêm.
Nguồn: bảng giá công khai của DOJI (giavang.doji.vn), DuLieu.dev đọc lúc 18/10/2026 10:30 (giờ Việt Nam). Đây là giá niêm yết của một doanh nghiệp kinh doanh vàng; giá tại cửa hàng và ở doanh nghiệp khác có thể khác và thay đổi trong ngày.
Dùng dữ liệu giá vàng trong ứng dụng của bạn
Lấy giá vàng có lịch sử qua API: GET /api/gold?from=YYYY-MM-DD&to=YYYY-MM-DD (lọc type = "NT 9999", source = "giavang.doji.vn"). Xem tài liệu API, hoặc dữ liệu cho doanh nghiệp nếu bạn cần cam kết cập nhật.
Giá vàng nữ trang 99,99 hôm nay